định lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: định lí (Danh từ)

Mệnh đề trong toán học mà chân lý của nó được xác nhận hoặc phủ định thông qua quá trình chứng minh.

Ví dụ (2)
  • 1."Định lí Pythagore phát biểu rằng trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông."
  • 2."Trong hình học, định lí Euclid về tính chất của đường thẳng và mặt phẳng rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "định lí"

Lưu ý về danh từ

"định lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "định lí"

định lí là danh từ trong tiếng Việt. Mệnh đề trong toán học mà chân lý của nó được xác nhận hoặc phủ định thông qua quá trình chứng minh. Ví dụ: "Định lí Pythagore phát biểu rằng trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông."

Từ liên quan

Danh từ

định luật bảo toàn khối lượng

Định luật cho rằng, trong một hệ kín, khối lượng tổng cộng luôn được bảo toàn, không thay đổi bất kể quá trình nào diễn ra.

Xem chi tiết
Danh từ

định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

Định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín nào đó luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kỳ quá trình nào xảy ra trong hệ. Năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và phân bố lại giữa các phần tử trong hệ.

Xem chi tiết
Danh từ

định luật vạn vật hấp dẫn

Định luật cho rằng mọi vật đều hút nhau với một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

Xem chi tiết
Danh từ

định lí phản nhau

Định lí trong đó giả thiết và kết luận là phủ định của giả thiết và kết luận của một định lí khác, tạo thành một cặp định lí phản nhau.

Xem chi tiết
Danh từ

định lí đảo

Định lí mà trong đó giả thiết trở thành kết luận, và kết luận lại là giả thiết của một định lí khác đã cho (được gọi là định lí thuận).

Xem chi tiết
Danh từ

định lý

Một khẳng định hoặc quy tắc toán học được chứng minh là đúng thông qua lý thuyết hoặc thực nghiệm.

Xem chi tiết

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này