định lí đảo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: định lí đảo (Danh từ)

Định lí mà trong đó giả thiết trở thành kết luận, và kết luận lại là giả thiết của một định lí khác đã cho (được gọi là định lí thuận).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong hình học, định lí đảo giúp ta hiểu rõ mối quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác."
  • 2."Định lí đảo của định lí Pythagore là một ví dụ điển hình trong toán học."

Lưu ý khi sử dụng "định lí đảo"

Lưu ý về danh từ

"định lí đảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "định lí đảo"

định lí đảo là danh từ trong tiếng Việt. Định lí mà trong đó giả thiết trở thành kết luận, và kết luận lại là giả thiết của một định lí khác đã cho (được gọi là định lí thuận). Ví dụ: "Trong hình học, định lí đảo giúp ta hiểu rõ mối quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này