định lượng
Định nghĩa
Nghĩa 1: định lượng (Động từ)
Xác định một cách số lượng hoặc ghi nhận sự thay đổi về số lượng; phân biệt với định tính.
- 1."Kiểm tra định lượng các mẫu vật trong thí nghiệm."
- 2."Định lượng về giá trị tài sản để phục vụ báo cáo tài chính."
Nghĩa 2: định lượng (Danh từ)
Lượng đã được quy định hoặc xác định một cách rõ ràng.
- 1."Phân phối theo định lượng để đảm bảo công bằng."
- 2."Sản phẩm được bán ra với định lượng nhất định theo yêu cầu của người tiêu dùng."
Lưu ý khi sử dụng "định lượng"
Lưu ý về động từ
"định lượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"định lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "định lượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "định lượng"
định lượng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Xác định một cách số lượng hoặc ghi nhận sự thay đổi về số lượng; phân biệt với định tính. Ví dụ: "Kiểm tra định lượng các mẫu vật trong thí nghiệm."
Từ liên quan
định lí phản nhau
Định lí trong đó giả thiết và kết luận là phủ định của giả thiết và kết luận của một định lí khác, tạo thành một cặp định lí phản nhau.
định lí đảo
Định lí mà trong đó giả thiết trở thành kết luận, và kết luận lại là giả thiết của một định lí khác đã cho (được gọi là định lí thuận).
định lý
Một khẳng định hoặc quy tắc toán học được chứng minh là đúng thông qua lý thuyết hoặc thực nghiệm.
định mệnh
Số mệnh của con người, được cho là do một lực lượng huyền bí định sẵn và không thể chống lại, theo quan niệm duy tâm.
định mệnh luận
Một lý thuyết hoặc quan điểm cho rằng tất cả sự kiện trong cuộc sống con người đều đã được quy định trước và không thể thay đổi.
định mức
Mức quy định về lao động, thời gian, vật liệu, v.v. nhằm hoàn thành một công việc hoặc sản xuất một lượng sản phẩm nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.