định lượng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: định lượng (Động từ)

Xác định một cách số lượng hoặc ghi nhận sự thay đổi về số lượng; phân biệt với định tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Kiểm tra định lượng các mẫu vật trong thí nghiệm."
  • 2."Định lượng về giá trị tài sản để phục vụ báo cáo tài chính."
2
Danh từ

Nghĩa 2: định lượng (Danh từ)

Lượng đã được quy định hoặc xác định một cách rõ ràng.

Ví dụ (2)
  • 1."Phân phối theo định lượng để đảm bảo công bằng."
  • 2."Sản phẩm được bán ra với định lượng nhất định theo yêu cầu của người tiêu dùng."

Lưu ý khi sử dụng "định lượng"

Lưu ý về động từ

"định lượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"định lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "định lượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "định lượng"

định lượng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Xác định một cách số lượng hoặc ghi nhận sự thay đổi về số lượng; phân biệt với định tính. Ví dụ: "Kiểm tra định lượng các mẫu vật trong thí nghiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này