định lí phản nhau
Định nghĩa
Nghĩa 1: định lí phản nhau (Danh từ)
Định lí trong đó giả thiết và kết luận là phủ định của giả thiết và kết luận của một định lí khác, tạo thành một cặp định lí phản nhau.
- 1."Trong hình học, định lí phản nhau của định lí Pythagore là một ví dụ điển hình."
- 2."Khi nghiên cứu về logic, chúng ta thường gặp các cặp định lí phản nhau."
Lưu ý khi sử dụng "định lí phản nhau"
Lưu ý về danh từ
"định lí phản nhau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "định lí phản nhau"
định lí phản nhau là danh từ trong tiếng Việt. Định lí trong đó giả thiết và kết luận là phủ định của giả thiết và kết luận của một định lí khác, tạo thành một cặp định lí phản nhau. Ví dụ: "Trong hình học, định lí phản nhau của định lí Pythagore là một ví dụ điển hình."
Từ liên quan
định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
Định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín nào đó luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kỳ quá trình nào xảy ra trong hệ. Năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và phân bố lại giữa các phần tử trong hệ.
định luật vạn vật hấp dẫn
Định luật cho rằng mọi vật đều hút nhau với một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
định lí
Mệnh đề trong toán học mà chân lý của nó được xác nhận hoặc phủ định thông qua quá trình chứng minh.
định lí đảo
Định lí mà trong đó giả thiết trở thành kết luận, và kết luận lại là giả thiết của một định lí khác đã cho (được gọi là định lí thuận).
định lý
Một khẳng định hoặc quy tắc toán học được chứng minh là đúng thông qua lý thuyết hoặc thực nghiệm.
định lượng
Xác định một cách số lượng hoặc ghi nhận sự thay đổi về số lượng; phân biệt với định tính.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.