định mức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: định mức (Danh từ)

Mức quy định về lao động, thời gian, vật liệu, v.v. nhằm hoàn thành một công việc hoặc sản xuất một lượng sản phẩm nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Nâng cao định mức lao động."
  • 2."Hoàn thành vượt định mức."
  • 3."Chúng tôi cần xác định định mức vật liệu cho dự án này."
  • 4."Cần tuân thủ định mức thời gian để đảm bảo tiến độ công việc."

Lưu ý khi sử dụng "định mức"

Lưu ý về danh từ

"định mức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "định mức"

định mức là danh từ trong tiếng Việt. Mức quy định về lao động, thời gian, vật liệu, v.v. nhằm hoàn thành một công việc hoặc sản xuất một lượng sản phẩm nhất định. Ví dụ: "Nâng cao định mức lao động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này