đỉnh chung

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đỉnh chung (Danh từ)

Từ cổ, trong văn chương, chỉ vạc đồng và chuông đồng, trước đây được vua dùng để ghi công cho bề tôi; biểu thị sự vinh hoa phú quý.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trăng mờ có lúc lại trong, Em đây vất vả đỉnh chung có ngày.""
  • 2."Cuộc đời anh là một hành trình tìm kiếm đỉnh chung của vinh quang."
  • 3."Họ đã dành cả đời để đạt được đỉnh chung của thành công."

Lưu ý khi sử dụng "đỉnh chung"

Lưu ý về danh từ

"đỉnh chung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đỉnh chung"

đỉnh chung là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ, trong văn chương, chỉ vạc đồng và chuông đồng, trước đây được vua dùng để ghi công cho bề tôi; biểu thị sự vinh hoa phú quý. Ví dụ: ""Trăng mờ có lúc lại trong, Em đây vất vả đỉnh chung có ngày.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này