địa bạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa bạ (Danh từ)

Sổ ghi chép về ruộng đất cùng quyền sử dụng ruộng đất của chính quyền trong quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sổ địa bạ"
  • 2."Thông tin về quyền sử dụng đất thường được lưu trữ trong địa bạ."
  • 3."Chúng tôi cần tra cứu thông tin trong địa bạ để xác định quyền sở hữu."

Lưu ý khi sử dụng "địa bạ"

Lưu ý về danh từ

"địa bạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa bạ"

địa bạ là danh từ trong tiếng Việt. Sổ ghi chép về ruộng đất cùng quyền sử dụng ruộng đất của chính quyền trong quá khứ. Ví dụ: "Sổ địa bạ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này