đỉnh cao

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đỉnh cao (Danh từ)

Điểm cao nhất, mức tối đa mà một cái gì đó có thể đạt được.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải thưởng năm nay là đỉnh cao trong sự nghiệp của anh ấy."
  • 2."Cô ấy đã đạt được đỉnh cao mới trong công việc sau khi thăng chức."
  • 3."Học sinh đó đã đạt điểm số tốt nhất, chứng tỏ họ đã ở đỉnh cao của lớp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đỉnh cao (Tính từ)

Xuất sắc, tuyệt vời, ở mức tốt nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Đây là một sản phẩm đỉnh cao mà tôi đã từng thử."
  • 2."Bữa tiệc hôm qua thật đỉnh cao, ai cũng hài lòng."
  • 3."Đỉnh cao của cuộc thi chính là màn trình diễn của nhóm ở vòng chung kết."

Lưu ý khi sử dụng "đỉnh cao"

Lưu ý về tính từ

"đỉnh cao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đỉnh cao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đỉnh cao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đỉnh cao"

đỉnh cao là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Điểm cao nhất, mức tối đa mà một cái gì đó có thể đạt được. Ví dụ: "Giải thưởng năm nay là đỉnh cao trong sự nghiệp của anh ấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này