đình huỳnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đình huỳnh (Tính từ)

Từ cổ, thường dùng trong phương ngữ, gợi ý về một cách nói hay phong cách nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy có phong cách đình huỳnh, rất độc đáo."
  • 2."Trong văn hóa dân gian, nhiều câu hát mang âm hưởng đình huỳnh."

Lưu ý khi sử dụng "đình huỳnh"

Lưu ý về tính từ

"đình huỳnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đình huỳnh"

đình huỳnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ, thường dùng trong phương ngữ, gợi ý về một cách nói hay phong cách nhất định. Ví dụ: "Anh ấy có phong cách đình huỳnh, rất độc đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này