đỉa mén
Định nghĩa
Nghĩa 1: đỉa mén (Danh từ)
Một loại động vật không xương sống, sống ở vùng nước ngọt, thường có hình dáng dài và mảnh.
- 1."Đỉa mén hay bám vào chân tôi khi tôi tắm ở ao."
- 2."Chúng tôi tìm thấy một con đỉa mén trong khi câu cá."
- 3."Đỉa mén có thể gây khó chịu, nhưng chúng thường không gây hại cho con người."
Nghĩa 2: đỉa mén (Danh từ)
Tên gọi khác của một loại nước mắm có hương vị đặc trưng, được dùng để chấm hoặc làm gia vị.
- 1."Nước chấm đỉa mén rất ngon khi ăn với hải sản."
- 2."Gia đình tôi luôn sử dụng đỉa mén khi làm món gà rán."
- 3."Món ăn này cần thêm một ít đỉa mén để tăng thêm hương vị."
Lưu ý khi sử dụng "đỉa mén"
Lưu ý về danh từ
"đỉa mén" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đỉa mén" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đỉa mén"
đỉa mén là danh từ trong tiếng Việt. Một loại động vật không xương sống, sống ở vùng nước ngọt, thường có hình dáng dài và mảnh. Ví dụ: "Đỉa mén hay bám vào chân tôi khi tôi tắm ở ao."
Từ liên quan
đệp
Đồ đan bằng tre nứa, thường dùng để đựng các thực phẩm hoặc đồ vật dự trữ.
đỉa
Mẩu vải được đính thêm vào quần áo để trang trí hoặc để luồn thắt lưng.
đỉa hẹ
Loại đỉa nhỏ, có hình dáng mảnh mai giống như lá hẹ.
đỉa trâu
Loài đỉa lớn, thường sống ở môi trường nước và có hình dạng giống như đỉa nhưng thân dày hơn.
đỉnh
Điểm giao nhau của một đường parabol (hoặc hyperbol, ellips) với một trục đối xứng.
đỉnh cao
Điểm cao nhất, mức tối đa mà một cái gì đó có thể đạt được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.