điều ước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điều ước (Danh từ)

Văn bản ngoại giao được ký kết giữa hai hay nhiều quốc gia, trong đó ghi rõ những điều cam kết của các bên liên quan đến các vấn đề cùng quan tâm như chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao.

Ví dụ (2)
  • 1."Hiệp định Paris là một điều ước quan trọng trong lịch sử quan hệ quốc tế."
  • 2."Cần thận trọng khi soạn thảo điều ước để tránh những hiểu lầm về nghĩa vụ giữa các bên."

Lưu ý khi sử dụng "điều ước"

Lưu ý về danh từ

"điều ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điều ước"

điều ước là danh từ trong tiếng Việt. Văn bản ngoại giao được ký kết giữa hai hay nhiều quốc gia, trong đó ghi rõ những điều cam kết của các bên liên quan đến các vấn đề cùng quan tâm như chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao. Ví dụ: "Hiệp định Paris là một điều ước quan trọng trong lịch sử quan hệ quốc tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này