điều độ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều độ (Động từ)

Phân phối và điều hòa công việc sao cho đều đặn, nhịp nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng điều độ sản xuất."
  • 2."Trung tâm điều độ hệ thống điện."
  • 3."Cần điều độ lịch làm việc để đạt hiệu quả cao nhất."
2
Tính từ

Nghĩa 2: điều độ (Tính từ)

Có sự chừng mực và đều đặn trong các hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống rất điều độ."
  • 2."Ăn uống thất thường, không điều độ."
  • 3."Thói quen tập luyện điều độ rất tốt cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "điều độ"

Lưu ý về động từ

"điều độ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"điều độ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "điều độ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điều độ"

điều độ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Phân phối và điều hòa công việc sao cho đều đặn, nhịp nhàng. Ví dụ: "Phòng điều độ sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này