điểm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điểm (Danh từ)

Nhiệt độ tại đó xảy ra một biến đổi vật lý.

Ví dụ (4)
  • 1."Điểm sôi của nước là 100oC."
  • 2."Điểm bão hòa trong điều kiện nhiệt độ nhất định."
  • 3."Điểm nóng chảy của kim loại này là 660oC."
  • 4."Điểm đóng băng của nước là 0oC."
2
Động từ

Nghĩa 2: điểm (Động từ)

Đánh vào một vị trí quan trọng bằng đầu ngón tay (một chiêu trong võ thuật).

Ví dụ (3)
  • 1."Điểm trúng huyệt rất quan trọng trong các môn võ."
  • 2."Người thầy đã chỉ cho tôi cách điểm huyệt hiệu quả."
  • 3."Khi luyện tập, tôi luôn chú ý đến điểm nhấn trong kỹ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "điểm"

Lưu ý về động từ

"điểm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điểm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điểm"

điểm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nhiệt độ tại đó xảy ra một biến đổi vật lý. Ví dụ: "Điểm sôi của nước là 100oC."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này