điểm cao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điểm cao (Danh từ)

Chỗ nhô lên cao hơn mặt đất, như gò, đồi, núi, v.v., trong một khu vực địa hình.

Ví dụ (3)
  • 1."Địch đã chiếm được điểm cao."
  • 2."Chúng tôi đã leo lên điểm cao để ngắm cảnh."
  • 3."Điểm cao này là nơi lý tưởng để xây dựng một đài quan sát."

Lưu ý khi sử dụng "điểm cao"

Lưu ý về danh từ

"điểm cao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điểm cao"

điểm cao là danh từ trong tiếng Việt. Chỗ nhô lên cao hơn mặt đất, như gò, đồi, núi, v.v., trong một khu vực địa hình. Ví dụ: "Địch đã chiếm được điểm cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này