điều động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều động (Động từ)

(Người hoặc cơ quan có thẩm quyền) cử, đưa người hoặc phương tiện đến một địa điểm nào đó nhằm đáp ứng yêu cầu công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành khách đông nên phải điều động thêm xe."
  • 2."Công ty đã quyết định điều động nhân viên đến chi nhánh mới."
  • 3."Để đảm bảo an toàn, lực lượng cứu hộ đã điều động thêm tàu vào khu vực bị ngập."

Lưu ý khi sử dụng "điều động"

Lưu ý về động từ

"điều động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều động"

điều động là động từ trong tiếng Việt. (Người hoặc cơ quan có thẩm quyền) cử, đưa người hoặc phương tiện đến một địa điểm nào đó nhằm đáp ứng yêu cầu công việc. Ví dụ: "Hành khách đông nên phải điều động thêm xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này