điểm báo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điểm báo (Động từ)

Hành động tóm tắt các tin tức quan trọng từ các tờ báo, tạp chí và phương tiện thông tin đại chúng trong một thời gian nhất định (ví dụ: ngày hoặc tuần).

Ví dụ (3)
  • 1."Mục điểm báo trên truyền hình rất hấp dẫn."
  • 2."Chương trình điểm báo buổi sáng cung cấp thông tin nhanh chóng về các sự kiện nổi bật."
  • 3."Họ đã phát sóng mục điểm báo vào lúc 7 giờ tối."

Lưu ý khi sử dụng "điểm báo"

Lưu ý về động từ

"điểm báo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điểm báo"

điểm báo là động từ trong tiếng Việt. Hành động tóm tắt các tin tức quan trọng từ các tờ báo, tạp chí và phương tiện thông tin đại chúng trong một thời gian nhất định (ví dụ: ngày hoặc tuần). Ví dụ: "Mục điểm báo trên truyền hình rất hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này