điều tốc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều tốc (Động từ)

(thiết bị) điều chỉnh tốc độ theo ý muốn của người sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ điều tốc theo cự li."
  • 2."Hệ thống điều tốc giúp máy móc hoạt động linh hoạt hơn."
  • 3."Bạn cần điều tốc để phù hợp với yêu cầu công việc."

Lưu ý khi sử dụng "điều tốc"

Lưu ý về động từ

"điều tốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều tốc"

điều tốc là động từ trong tiếng Việt. (thiết bị) điều chỉnh tốc độ theo ý muốn của người sử dụng. Ví dụ: "Bộ điều tốc theo cự li."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này