điều vận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều vận (Động từ)

Hành động điều động và phân phối, sắp xếp hợp lý các công việc liên quan đến vận chuyển.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều vận hàng hóa để đảm bảo giao hàng đúng thời hạn."
  • 2."Phòng điều vận cần kế hoạch cụ thể cho từng lô hàng."
  • 3."Công ty đã cải thiện quy trình điều vận để nâng cao hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "điều vận"

Lưu ý về động từ

"điều vận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều vận"

điều vận là động từ trong tiếng Việt. Hành động điều động và phân phối, sắp xếp hợp lý các công việc liên quan đến vận chuyển. Ví dụ: "Điều vận hàng hóa để đảm bảo giao hàng đúng thời hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này