điều áp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều áp (Động từ)

Giữ áp suất không thay đổi trong một thể tích nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Van điều áp"
  • 2."Hệ thống này cần điều áp để hoạt động ổn định."
  • 3."Chúng tôi đã lắp đặt một thiết bị điều áp cho bể chứa nước."

Lưu ý khi sử dụng "điều áp"

Lưu ý về động từ

"điều áp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều áp"

điều áp là động từ trong tiếng Việt. Giữ áp suất không thay đổi trong một thể tích nhất định. Ví dụ: "Van điều áp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này