điều áp
Định nghĩa
Nghĩa 1: điều áp (Động từ)
Giữ áp suất không thay đổi trong một thể tích nhất định.
- 1."Van điều áp"
- 2."Hệ thống này cần điều áp để hoạt động ổn định."
- 3."Chúng tôi đã lắp đặt một thiết bị điều áp cho bể chứa nước."
Lưu ý khi sử dụng "điều áp"
Lưu ý về động từ
"điều áp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "điều áp"
điều áp là động từ trong tiếng Việt. Giữ áp suất không thay đổi trong một thể tích nhất định. Ví dụ: "Van điều áp"
Từ liên quan
điều trị
Hành động chữa trị bệnh tật hoặc vết thương.
điều tốc
(thiết bị) điều chỉnh tốc độ theo ý muốn của người sử dụng.
điều vận
Hành động điều động và phân phối, sắp xếp hợp lý các công việc liên quan đến vận chuyển.
điều ăn tiếng nói
Khả năng thuyết phục, ảnh hưởng đến người khác qua lời nói.
điều đình
Bàn bạc để đạt được một thỏa thuận nhằm giải quyết xung đột hoặc tranh chấp giữa các bên.
điều độ
Phân phối và điều hòa công việc sao cho đều đặn, nhịp nhàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.