điều khiển từ xa
Định nghĩa
Nghĩa 1: điều khiển từ xa (Động từ)
Chỉ việc truyền tải các lệnh tự động từ xa và nhận lại thông tin về trạng thái của đối tượng được điều khiển.
- 1."Chiếc máy bay không người lái này có thể điều khiển từ xa bằng ứng dụng trên điện thoại."
- 2."Hệ thống điều khiển từ xa giúp người sử dụng thao tác dễ dàng hơn."
Nghĩa 2: điều khiển từ xa (Danh từ)
Các phương pháp và thiết bị kỹ thuật sử dụng để điều khiển từ xa.
- 1."Điều khiển từ xa là một công nghệ phổ biến trong các thiết bị gia dụng hiện đại."
- 2."Các nghiên cứu mới đang phát triển những điều khiển từ xa tinh vi cho robot."
Lưu ý khi sử dụng "điều khiển từ xa"
Lưu ý về động từ
"điều khiển từ xa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"điều khiển từ xa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "điều khiển từ xa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "điều khiển từ xa"
điều khiển từ xa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ việc truyền tải các lệnh tự động từ xa và nhận lại thông tin về trạng thái của đối tượng được điều khiển. Ví dụ: "Chiếc máy bay không người lái này có thể điều khiển từ xa bằng ứng dụng trên điện thoại."
Từ liên quan
điều hơn lẽ thiệt
Điều vượt quá những gì hợp lý hoặc đúng đắn, thường dùng để chỉ các hành động không công bằng hoặc thái quá.
điều khiển
Thao tác để điều tiết hoặc dẫn dắt quá trình hoạt động theo quy định, quy tắc.
điều khiển học
Khoa học nghiên cứu các quy luật chung của việc thu nhận, lưu trữ, truyền tải, xử lý và sử dụng thông tin.
điều khoản
Điểm hoặc khoản được trình bày trong văn bản mang tính pháp lý nhằm diễn đạt rõ ràng và cụ thể nội dung được quy định.
điều kinh
Có tác dụng điều hòa chu kỳ kinh nguyệt.
điều kiện
Những yếu tố có thể ảnh hưởng đến tính chất, sự tồn tại hoặc sự xảy ra của một sự việc nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.