điều khoản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điều khoản (Danh từ)

Điểm hoặc khoản được trình bày trong văn bản mang tính pháp lý nhằm diễn đạt rõ ràng và cụ thể nội dung được quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng."
  • 2."Hợp đồng này có nhiều điều khoản quan trọng mà cần lưu ý."
  • 3."Chúng tôi đã thảo luận về các điều khoản mới trong cuộc họp hôm qua."

Lưu ý khi sử dụng "điều khoản"

Lưu ý về danh từ

"điều khoản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điều khoản"

điều khoản là danh từ trong tiếng Việt. Điểm hoặc khoản được trình bày trong văn bản mang tính pháp lý nhằm diễn đạt rõ ràng và cụ thể nội dung được quy định. Ví dụ: "Thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này