điền địa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điền địa (Danh từ)

Một khu vực đất có thể được sử dụng để trồng trọt hoặc chăm sóc cây cối.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa này, anh ấy đang chuẩn bị điền địa cho vụ mùa mới."
  • 2."Gia đình tôi có một mảnh điền địa rộng lớn bên cạnh sông."
  • 3."Chúng ta cần phải chăm sóc tốt cho điền địa để cây phát triển khỏe mạnh."
2
Động từ

Nghĩa 2: điền địa (Động từ)

Hành động gắn hoặc thêm các yếu tố vào mặt đất hoặc khu vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đang điền địa bằng cách bổ sung phân bón cho cây."
  • 2."Chúng tôi sẽ điền địa bằng cách trồng thêm hoa để làm đẹp khu vườn."
  • 3."Công nhân đang điền địa các hạt giống xuống đất."

Lưu ý khi sử dụng "điền địa"

Lưu ý về động từ

"điền địa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điền địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điền địa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điền địa"

điền địa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một khu vực đất có thể được sử dụng để trồng trọt hoặc chăm sóc cây cối. Ví dụ: "Mùa này, anh ấy đang chuẩn bị điền địa cho vụ mùa mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này