điền viên
Định nghĩa
Nghĩa 1: điền viên (Danh từ)
Một người làm nông nghiệp, sống ở vùng nông thôn và chủ yếu làm ruộng.
- 1."Ông nội tôi là một điền viên, ông trồng rau và nuôi gà."
- 2."Nhiều điền viên trong làng đã chuyển sang trồng cây ăn quả để tăng thu nhập."
- 3."Điền viên thường phải dậy sớm để chăm sóc mùa màng."
Nghĩa 2: điền viên (Động từ)
Hành động làm nghề nông, trồng trọt.
- 1."Họ đang điền viên trên cánh đồng ngay gần nhà."
- 2."Mỗi mùa vụ, gia đình tôi đều điền viên để có thức ăn."
- 3."Bạn có muốn cùng tôi điền viên không? Tôi sẽ chỉ cho bạn cách trồng rau."
Lưu ý khi sử dụng "điền viên"
Lưu ý về động từ
"điền viên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"điền viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "điền viên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "điền viên"
điền viên là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một người làm nông nghiệp, sống ở vùng nông thôn và chủ yếu làm ruộng. Ví dụ: "Ông nội tôi là một điền viên, ông trồng rau và nuôi gà."
Từ liên quan
điền kinh
Các môn thể thao như đi bộ, chạy, nhảy, ném và các hoạt động tương tự (nói chung).
điền thanh
Cây thuộc họ đậu, thường được trồng để làm phân xanh cho đất.
điền trang
Một khu vực đất canh tác, thường được sử dụng để trồng trọt hoặc chăn nuôi.
điền địa
Một khu vực đất có thể được sử dụng để trồng trọt hoặc chăm sóc cây cối.
điều
Một sự việc, một tình huống, hoặc một điều kiện cụ thể.
điều binh khiển tướng
Hành động dẫn dắt và điều phối các quân đội hoặc nhóm người trong một tình huống nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.