điền kinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điền kinh (Danh từ)

Các môn thể thao như đi bộ, chạy, nhảy, ném và các hoạt động tương tự (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Vận động viên điền kinh"
  • 2."Em tham gia tổ chức giải điền kinh quốc gia."
  • 3."Môn điền kinh giúp rèn luyện sức khỏe và sự dẻo dai."

Lưu ý khi sử dụng "điền kinh"

Lưu ý về danh từ

"điền kinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điền kinh"

điền kinh là danh từ trong tiếng Việt. Các môn thể thao như đi bộ, chạy, nhảy, ném và các hoạt động tương tự (nói chung). Ví dụ: "Vận động viên điền kinh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này