điền thanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điền thanh (Danh từ)

Cây thuộc họ đậu, thường được trồng để làm phân xanh cho đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Điền thanh được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp để cải thiện độ màu mỡ của đất."
  • 2."Nông dân trồng điền thanh để tăng cường chất dinh dưỡng cho mùa vụ sau."

Lưu ý khi sử dụng "điền thanh"

Lưu ý về danh từ

"điền thanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điền thanh"

điền thanh là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ đậu, thường được trồng để làm phân xanh cho đất. Ví dụ: "Điền thanh được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp để cải thiện độ màu mỡ của đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này