điện lưới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện lưới (Danh từ)

Điện được cung cấp từ mạng lưới điện công cộng của thành phố hoặc quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống điện lưới quốc gia hoạt động ổn định."
  • 2."Mất điện lưới thường xảy ra vào mùa bão."
  • 3."Chúng ta cần nâng cấp điện lưới để đáp ứng nhu cầu tiêu thụ ngày càng tăng."

Lưu ý khi sử dụng "điện lưới"

Lưu ý về danh từ

"điện lưới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện lưới"

điện lưới là danh từ trong tiếng Việt. Điện được cung cấp từ mạng lưới điện công cộng của thành phố hoặc quốc gia. Ví dụ: "Hệ thống điện lưới quốc gia hoạt động ổn định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này