diêm nghiệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: diêm nghiệp (Danh từ)

(Từ cũ) Nghề sản xuất muối.

Ví dụ (2)
  • 1."Diêm nghiệp từng là nghề truyền thống ở nhiều vùng ven biển."
  • 2."Gia đình tôi đã theo diêm nghiệp qua nhiều thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "diêm nghiệp"

Lưu ý về danh từ

"diêm nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "diêm nghiệp"

diêm nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Nghề sản xuất muối. Ví dụ: "Diêm nghiệp từng là nghề truyền thống ở nhiều vùng ven biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này