diêm dúa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: diêm dúa (Tính từ)

Có đặc điểm phô trương về hình thức, làm đẹp một cách quá mức cầu kỳ, thường được dùng để chỉ cách ăn mặc.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn mặc diêm dúa."
  • 2."Chiếc váy rất diêm dúa."
  • 3."Cô ấy thường chọn những bộ trang phục diêm dúa để đi sự kiện."
  • 4."Chiếc đồng hồ của anh ta trông thật diêm dúa và chói mắt."

Lưu ý khi sử dụng "diêm dúa"

Lưu ý về tính từ

"diêm dúa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "diêm dúa"

diêm dúa là tính từ trong tiếng Việt. Có đặc điểm phô trương về hình thức, làm đẹp một cách quá mức cầu kỳ, thường được dùng để chỉ cách ăn mặc. Ví dụ: "Ăn mặc diêm dúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này