diêm dân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: diêm dân (Danh từ)

Nhân dân sống bằng nghề sản xuất muối.

Ví dụ (2)
  • 1."Diêm dân ở vùng ven biển thường thu hoạch muối vào mùa hè."
  • 2."Nhiều diêm dân phải lao động vất vả dưới nắng để sản xuất muối."

Lưu ý khi sử dụng "diêm dân"

Lưu ý về danh từ

"diêm dân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "diêm dân"

diêm dân là danh từ trong tiếng Việt. Nhân dân sống bằng nghề sản xuất muối. Ví dụ: "Diêm dân ở vùng ven biển thường thu hoạch muối vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này