diêm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: diêm (Danh từ)

Que nhỏ, có một đầu được tẩm hóa chất dễ cháy khi cọ xát, thường được dùng để châm lửa.

Ví dụ (4)
  • 1."Hộp diêm."
  • 2."Que diêm."
  • 3."Tôi cần một que diêm để nhóm lửa cho bếp."
  • 4."Cẩn thận với que diêm, nó có thể gây cháy nếu không sử dụng đúng cách."

Lưu ý khi sử dụng "diêm"

Lưu ý về danh từ

"diêm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "diêm"

diêm là danh từ trong tiếng Việt. Que nhỏ, có một đầu được tẩm hóa chất dễ cháy khi cọ xát, thường được dùng để châm lửa. Ví dụ: "Hộp diêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này