dioptr

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dioptr (Danh từ)

Đơn vị dùng để đo độ tụ của các hệ quang học.

Ví dụ (2)
  • 1."Kính lúp có độ tụ 10 dioptr."
  • 2."Độ tụ của kính khuếch đại được đo bằng dioptr."

Lưu ý khi sử dụng "dioptr"

Lưu ý về danh từ

"dioptr" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dioptr"

dioptr là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị dùng để đo độ tụ của các hệ quang học. Ví dụ: "Kính lúp có độ tụ 10 dioptr."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này