điểm danh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điểm danh (Động từ)

Đọc tên để kiểm tra số người có mặt trong một đơn vị tại một thời điểm nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Tập trung toàn đơn vị để điểm danh."
  • 2."Điểm danh đầu giờ học."
  • 3."Giáo viên đã điểm danh toàn bộ học sinh trong lớp."
  • 4."Trước khi xuất phát, người hướng dẫn sẽ điểm danh những người tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "điểm danh"

Lưu ý về động từ

"điểm danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điểm danh"

điểm danh là động từ trong tiếng Việt. Đọc tên để kiểm tra số người có mặt trong một đơn vị tại một thời điểm nhất định. Ví dụ: "Tập trung toàn đơn vị để điểm danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này