điểm chỉ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điểm chỉ (Động từ)

(Từ cũ) động tác lăn tay để xác nhận hoặc ký tên.

Ví dụ (2)
  • 1."Điểm chỉ vào giấy gán ruộng."
  • 2."Ông ấy đã điểm chỉ vào bản hợp đồng để xác nhận."

Lưu ý khi sử dụng "điểm chỉ"

Lưu ý về động từ

"điểm chỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điểm chỉ"

điểm chỉ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) động tác lăn tay để xác nhận hoặc ký tên. Ví dụ: "Điểm chỉ vào giấy gán ruộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này