điêu đứng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điêu đứng (Tính từ)

Rơi vào tình cảnh khó khăn, vất vả do phải đối mặt với nhiều thử thách liên tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Lâm vào cảnh điêu đứng."
  • 2."Bị lũ lụt làm cho điêu đứng."
  • 3."Công ty gặp khủng hoảng tài chính, nhân viên ai cũng điêu đứng."

Lưu ý khi sử dụng "điêu đứng"

Lưu ý về tính từ

"điêu đứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "điêu đứng"

điêu đứng là tính từ trong tiếng Việt. Rơi vào tình cảnh khó khăn, vất vả do phải đối mặt với nhiều thử thách liên tiếp. Ví dụ: "Lâm vào cảnh điêu đứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này