địa chánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa chánh (Danh từ)

Từ ngữ dùng trong một số phương ngữ, nói về khái niệm quản lý và phân chia địa bàn hoặc khu vực.

Ví dụ (2)
  • 1."Địa chánh ở miền quê thường có những quy định riêng."
  • 2."Mỗi địa chánh đều phải nắm rõ các vấn đề địa phương để phục vụ người dân tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "địa chánh"

Lưu ý về danh từ

"địa chánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa chánh"

địa chánh là danh từ trong tiếng Việt. Từ ngữ dùng trong một số phương ngữ, nói về khái niệm quản lý và phân chia địa bàn hoặc khu vực. Ví dụ: "Địa chánh ở miền quê thường có những quy định riêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này