đi tua

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi tua (Động từ)

Hành động đi kiểm tra lần lượt từng máy móc (thường trong ngành dệt) để phát hiện và xử lý kịp thời nếu có sự cố xảy ra khi máy đang hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Thợ dệt đi tua."
  • 2."Khi máy chạy, người công nhân phải đi tua để đảm bảo mọi thứ hoạt động trơn tru."
  • 3."Chúng tôi thường phải đi tua các thiết bị trong dây chuyền sản xuất để kiểm tra an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "đi tua"

Lưu ý về động từ

"đi tua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi tua"

đi tua là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi kiểm tra lần lượt từng máy móc (thường trong ngành dệt) để phát hiện và xử lý kịp thời nếu có sự cố xảy ra khi máy đang hoạt động. Ví dụ: "Thợ dệt đi tua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này