đi tiểu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi tiểu (Động từ)

Hành động giải phóng nước tiểu ra khỏi cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần đi tiểu một chút trước khi bắt đầu cuộc họp."
  • 2."Con trai tôi vừa mới đi tiểu xong, giờ thì rất thoải mái."
  • 3."Nếu bạn cảm thấy buồn tiểu, hãy đi ngay nhé."

Lưu ý khi sử dụng "đi tiểu"

Lưu ý về động từ

"đi tiểu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi tiểu"

đi tiểu là động từ trong tiếng Việt. Hành động giải phóng nước tiểu ra khỏi cơ thể. Ví dụ: "Tôi cần đi tiểu một chút trước khi bắt đầu cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này