đi tắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi tắt (Động từ)

Hành động đi theo con đường ngắn hơn để tới một nơi nào đó, thường nhằm tiết kiệm thời gian hoặc công sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ đi tắt qua công viên để về nhà sớm hơn."
  • 2."Nếu đi tắt, chúng ta có thể tới quán cà phê trước 5 phút."
  • 3."Chúng ta thử đi tắt theo con hẻm này xem có nhanh hơn không nhé."
2
Động từ

Nghĩa 2: đi tắt (Động từ)

Sử dụng phương pháp hay cách làm khác để giải quyết vấn đề nhanh hơn, có thể không theo quy trình thông thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty khuyến khích nhân viên đi tắt trong việc tìm giải pháp sáng tạo."
  • 2."Khi gặp khó khăn, đôi khi mình cần đi tắt để tìm ra cách hiệu quả nhất."
  • 3."Nhiều người chọn đi tắt để hoàn thành dự án đúng thời hạn."

Lưu ý khi sử dụng "đi tắt"

Lưu ý về động từ

"đi tắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "đi tắt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đi tắt"

đi tắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi theo con đường ngắn hơn để tới một nơi nào đó, thường nhằm tiết kiệm thời gian hoặc công sức. Ví dụ: "Mình sẽ đi tắt qua công viên để về nhà sớm hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này