đi tả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi tả (Động từ)

Chỉ hành động đi vào một nơi nào đó một cách tự do hoặc để thăm thú.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi thường đi tả quanh công viên vào buổi chiều."
  • 2."Mỗi cuối tuần, tôi hay đi tả ở khu phố cổ để khám phá những quán cà phê mới."
  • 3."Khi có thời gian, mình thích đi tả đến những nơi có cảnh đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "đi tả"

Lưu ý về động từ

"đi tả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi tả"

đi tả là động từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động đi vào một nơi nào đó một cách tự do hoặc để thăm thú. Ví dụ: "Chúng tôi thường đi tả quanh công viên vào buổi chiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này