di trú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: di trú (Động từ)

(Hiện tượng mà một số loài chim hoặc động vật di chuyển hàng năm đến những nơi ấm áp để tránh rét.)

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa đông, chim di trú đến phương nam tránh rét."
  • 2."Nhiều loài cá cũng di trú sang vùng nước ấm hơn khi thời tiết lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "di trú"

Lưu ý về động từ

"di trú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "di trú"

di trú là động từ trong tiếng Việt. (Hiện tượng mà một số loài chim hoặc động vật di chuyển hàng năm đến những nơi ấm áp để tránh rét.) Ví dụ: "Mùa đông, chim di trú đến phương nam tránh rét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này