di táng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: di táng (Động từ)

Hành động di chuyển hài cốt từ nơi này đến nơi khác, tương tự như cải táng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cải táng để tìm được vị trí an táng tốt hơn."
  • 2."Gia đình quyết định di táng ông từ nơi an nghỉ cũ sang nghĩa trang mới."

Lưu ý khi sử dụng "di táng"

Lưu ý về động từ

"di táng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "di táng"

di táng là động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển hài cốt từ nơi này đến nơi khác, tương tự như cải táng. Ví dụ: "Cải táng để tìm được vị trí an táng tốt hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này