di tích

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: di tích (Danh từ)

Dấu vết hoặc hiện vật của người hoặc sự kiện trong quá khứ còn sót lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảo tồn di tích lịch sử."
  • 2."Di tích văn hóa được công nhận là di sản thế giới."
  • 3."Nhà thờ cổ là một di tích quý giá của thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "di tích"

Lưu ý về danh từ

"di tích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "di tích"

di tích là danh từ trong tiếng Việt. Dấu vết hoặc hiện vật của người hoặc sự kiện trong quá khứ còn sót lại. Ví dụ: "Bảo tồn di tích lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này