di tản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: di tản (Động từ)

Lánh đi khỏi địa điểm hiện tại, thường là đến một nơi khác xa hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Di tản về các vùng nông thôn hẻo lánh."
  • 2."Di tản ra nước ngoài."
  • 3."Nhiều người đã di tản khỏi thành phố để tìm kiếm sự bình yên."
  • 4."Sau thiên tai, dân cư phải di tản để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "di tản"

Lưu ý về động từ

"di tản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "di tản"

di tản là động từ trong tiếng Việt. Lánh đi khỏi địa điểm hiện tại, thường là đến một nơi khác xa hơn. Ví dụ: "Di tản về các vùng nông thôn hẻo lánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này