di tinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: di tinh (Danh từ)

Hiện tượng xuất tinh dịch xảy ra một cách tự nhiên.

Ví dụ (2)
  • 1."Di tinh thường xảy ra trong giấc mơ."
  • 2."Nhiều thanh thiếu niên có thể trải qua hiện tượng di tinh khi ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "di tinh"

Lưu ý về danh từ

"di tinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "di tinh"

di tinh là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng xuất tinh dịch xảy ra một cách tự nhiên. Ví dụ: "Di tinh thường xảy ra trong giấc mơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này