di truyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: di truyền (Động từ)

Tính chất của sinh vật là truyền lại cho thế hệ sau các đặc điểm giống với thế hệ trước, bao gồm cả cấu tạo cơ thể và lối sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệnh di truyền có thể ảnh hưởng đến nhiều thế hệ trong gia đình."
  • 2."Yếu tố di truyền quyết định một phần tính cách và sức khỏe của mỗi người."
  • 3."Một số tính cách như sự thông minh cũng có thể di truyền từ cha mẹ sang con cái."

Lưu ý khi sử dụng "di truyền"

Lưu ý về động từ

"di truyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "di truyền"

di truyền là động từ trong tiếng Việt. Tính chất của sinh vật là truyền lại cho thế hệ sau các đặc điểm giống với thế hệ trước, bao gồm cả cấu tạo cơ thể và lối sống. Ví dụ: "Bệnh di truyền có thể ảnh hưởng đến nhiều thế hệ trong gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này