đi sông
Định nghĩa
Nghĩa 1: đi sông (Động từ)
(Phương ngữ) có nghĩa là đi vệ sinh, thể hiện hành động bài tiết.
- 1."Mỗi sáng, tôi thường đi sông sau khi thức dậy."
- 2."Khi cảm thấy bụng đau, bạn cần đi sông ngay."
Lưu ý khi sử dụng "đi sông"
Lưu ý về động từ
"đi sông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đi sông"
đi sông là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là đi vệ sinh, thể hiện hành động bài tiết. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi thường đi sông sau khi thức dậy."
Từ liên quan
đi sau
(Phương ngữ) có nghĩa là đi tiểu hoặc đi đại tiện.
đi sát
Di chuyển gần với một vật thể hoặc người nào đó.
đi sâu
Đi vào một tình huống, chủ đề hoặc vấn đề một cách kỹ lưỡng, tỉ mỉ.
đi tiêu
Thể hiện hành động bài tiết qua đường tiêu hóa.
đi tiểu
Hành động giải phóng nước tiểu ra khỏi cơ thể.
đi tu
Hành động rời khỏi nơi nào đó để vào một nơi tôn nghiêm, thường là để tu học hoặc thực hành tôn giáo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.