di động
Định nghĩa
Nghĩa 1: di động (Động từ)
Chỉ sự chuyển động hoặc thay đổi vị trí.
- 1."Mục tiêu di động"
- 2."Chiếc xe di động trên đường phố."
- 3."Mọi thứ xung quanh chúng ta luôn di động."
Lưu ý khi sử dụng "di động"
Lưu ý về động từ
"di động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "di động"
di động là động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự chuyển động hoặc thay đổi vị trí. Ví dụ: "Mục tiêu di động"
Từ liên quan
di tích
Dấu vết hoặc hiện vật của người hoặc sự kiện trong quá khứ còn sót lại.
di tản
Lánh đi khỏi địa điểm hiện tại, thường là đến một nơi khác xa hơn.
di vật
Đồ vật được gìn giữ từ một thời kỳ xa xưa hoặc liên quan đến người đã mất.
di ảnh
(Trang trọng) bức ảnh của người đã mất, thường là ảnh lúc còn sống.
diesel
Động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu lỏng (thường là dầu diesel) được phun vào không khí nén để tạo ra sự cháy.
dinh
Tòa nhà nơi ở và làm việc của các quan lại cấp cao hoặc những người đứng đầu một số cơ quan nhà nước (thường là trong chế độ cũ).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.