di ảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: di ảnh (Danh từ)

(Trang trọng) bức ảnh của người đã mất, thường là ảnh lúc còn sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Di ảnh của Hồ Chủ tịch."
  • 2."Trong buổi lễ, mọi người đã đặt di ảnh của bà ở giữa bàn."
  • 3."Gia đình luôn giữ di ảnh của ông bên cạnh để tưởng nhớ."

Lưu ý khi sử dụng "di ảnh"

Lưu ý về danh từ

"di ảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "di ảnh"

di ảnh là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) bức ảnh của người đã mất, thường là ảnh lúc còn sống. Ví dụ: "Di ảnh của Hồ Chủ tịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này