đi tắt đón đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi tắt đón đầu (Động từ)

Hành động thực hiện một cách nhanh chóng và hiệu quả hơn để đạt được lợi thế trong một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần đi tắt đón đầu để hoàn thành dự án trước thời hạn."
  • 2."Nếu muốn chiến thắng trong cuộc thi này, em phải đi tắt đón đầu và chuẩn bị thật tốt."
  • 3."Công ty đã đi tắt đón đầu bằng cách nghiên cứu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới."

Lưu ý khi sử dụng "đi tắt đón đầu"

Lưu ý về động từ

"đi tắt đón đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi tắt đón đầu"

đi tắt đón đầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động thực hiện một cách nhanh chóng và hiệu quả hơn để đạt được lợi thế trong một tình huống nào đó. Ví dụ: "Chúng ta cần đi tắt đón đầu để hoàn thành dự án trước thời hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này