dị kì
Định nghĩa
Nghĩa 1: dị kì (Tính từ)
Ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'kỳ dị'.
- 1."Kỳ dị"
- 2."Tính nết dị kỳ"
- 3."Hình dạng cây cối nơi đây thật dị kỳ."
- 4."Mọi chuyện diễn ra một cách dị kỳ và khó hiểu."
Lưu ý khi sử dụng "dị kì"
Lưu ý về tính từ
"dị kì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dị kì"
dị kì là tính từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'kỳ dị'. Ví dụ: "Kỳ dị"
Từ liên quan
dị hướng
Có đặc điểm khác nhau theo mọi hướng; khác với đẳng hướng.
dị hờm
(Phương ngữ) Dùng để chỉ sự khác lạ, không bình thường.
dị hợm
Từ dùng để chỉ những điều kỳ quái, khác biệt đến mức lập dị.
dị kỳ
Có vẻ lạ lùng, khác thường, ít thấy trong thực tế.
dị nghị
Hành động bàn tán với ý kiến chê trách hoặc phản đối.
dị nguyên
Chất hoặc tác nhân gây ra phản ứng dị ứng trong cơ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.