dị kì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dị kì (Tính từ)

Ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'kỳ dị'.

Ví dụ (4)
  • 1."Kỳ dị"
  • 2."Tính nết dị kỳ"
  • 3."Hình dạng cây cối nơi đây thật dị kỳ."
  • 4."Mọi chuyện diễn ra một cách dị kỳ và khó hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "dị kì"

Lưu ý về tính từ

"dị kì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dị kì"

dị kì là tính từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'kỳ dị'. Ví dụ: "Kỳ dị"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này